![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Ảnh sản phẩm
Video giới thiệu
Video hướng dẫn
Thông số kỹ thuật
Video hướng dẫn
Giới thiệu cơ bản về : Động cơ diesel Kubota E60 Nhật Bản
| CÔNG DỤNG | Cơ bản | |
| Đặc thù | ||
| Lưu ý | ||
| PHÙ HỢP VỚI | Đặt tại xưởng (Làm nhiều, liên tục) | |
| Công trình Lớn (Tiến độ siêu gấp) | ||
| Công trình Lớn (Chung cư, Nhà máy...) | ||
| Công trình Vừa (Trường học nhỏ, Nhà vừa...) | ||
| Công trình Nhỏ, Dân dụng | ||
| ƯU ĐIỂM | Xuất xứ | |
| Tuổi thọ, Độ bền | ||
| Tần suất dùng | ||
| Trọng lượng | ||
| Sửa chữa | ||
| Nguồn điện | ||
| NHƯỢC ĐIỂM | Xuất xứ, Thương hiệu | |
| Tuổi thọ, Độ bền | ||
| Tần suất dùng | ||
| Trọng lượng | ||
| Sửa chữa | ||
| Nguồn điện | ||
| TÀI LIỆU HÃNG | Bản gốc | |
| Đã dịch Tiếng Việt | ||
| Lưu ý: Máy Trung Quốc thông tin hãng có thể không chính xác với thực tế, Máy Hàn Quốc, Nhật Bản, Việt Nam thông tin sẽ chính xác. Thông số chuẩn Siêu Việt đã thử máy thực tế và tổng hợp lại ở phần thông số để quý khách tiện tham khảo. Chúc quý khách sẽ lựa được mã máy phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Siêu Việt trân trọng ! | ||
Video giới thiệu Động cơ diesel Kubota E60 Nhật Bản
- Động cơ diesel Kubota E60 Nhật Bản cũ 80%
- Bảo hành 1 Đổi 1 - Bảo trì Hoả tốc 6 - 24 tiếng.
- Cung cấp máy xây dựng với số lượng nhiều trên Toàn quốc với 4 chi nhánh tại Hà Nội - Quảng Ngãi - Hưng Yên - Hồ Chí Minh.
- Hỗ trợ kỹ thuật Online hoặc tại công trình giúp không gián đoạn tiến độ thi công.


Động cơ diesel Kubota E60 Nhật Bản tại xưởng Siêu Việt

Khu vực trưng bày máy móc tại Siêu Việt
Xem thêm:
| #tab: Thông số | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tổng quan Động cơ diesel Kubota E60 Nhật Bản
Bên trong Động cơ diesel Kubota E60 Nhật Bản
Chi tiết khác Động cơ diesel Kubota E60 Nhật Bản
|
| Mã sản phẩm | Kubota E60 |
| Xuất xứ | Nhật bản |
| Kích thước | 550 x 270 x 480mm |
| Loại động cơ (Dài x Rộng x Cao) | Diesel - 4 kỳ - Làm mát bằng nước |
| Công suất | 6HP |
| Trọng lượng khô | 54kg |
| Hệ thống làm mát | Két nước |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Công suất tối đa | 6 PS (≈ 4,41 kW) / 2.500 vòng/phút |
| Công suất định mức liên tục | 5 PS (≈ 3,68 kW) / 2.500 vòng/phút |
| Tốc độ không tải tối đa | 2.650 vòng/phút |
| Dung tích bình nước | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 4.8 Lít |
| Dung tích bình nhớt | |
| Loại nhớt | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 0.8-1.2 Lít/giờ |
| #tab: HDSD, bảo trì | |||||||||
|
| #tab:Ảnh thực tế |
| #tab:Video thực tế |
| #tab: HD sửa chữa | |||
|
| #tab: Phụ tùng |
| #tab:Phân Tích |
I) CÂU HỎI THƯỜNG GẶP |
| #tablecauhinh | |
Hậu Mãi Đi Kèm |
|
| Tính Năng Nổi Bật |
|